TanroDictionary Sổ từ

transverse

/ˈtrænzvɜːs/

Anh
0

transverse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Transversal; Xà ngang; Cơ ngang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Transversal.tính từEN-VI Dict
  2. Xà ngang.danh từEN-VI Dict
  3. Cơ ngang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The transverse line cut across the page.

  2. A steel transverse held the frame together.

  3. The transverse helps the body move sideways.