TanroDictionary

treadle

/ˈtredl/

Anh
0

treadle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn đạp; Đạp bàn đạp, đạp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn đạp.danh từEN-VI Dict
  2. Đạp bàn đạp, đạp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must press the treadle to start the machine.

  2. She had to treadle hard to keep the machine moving.

  3. the treadle of sewingmachine treadle

    bàn đạp của máy khâu