Nghĩa tiếng Việt
- Không có cây.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They walked across a wide and treeless plain.
-
a treeless plain
một cánh đồng không có cây, một cánh đồng trơ trụi
/ˈtriːləs/
treeless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có cây.
They walked across a wide and treeless plain.
a treeless plain
một cánh đồng không có cây, một cánh đồng trơ trụi