Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trenchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine trenches the soil neatly.
/ˈtrɛntʃɪz/
trenches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trench.
The machine trenches the soil neatly.