Nghĩa tiếng Việt
- Bộ ba.danh từEN-VI Dict
- Nguyên tố hoá trị ba.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The band sang in a triad of voices.
-
Iron can form a triad in some compounds.
/ˈtraɪæd/
triad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ ba; Nguyên tố hoá trị ba.
The band sang in a triad of voices.
Iron can form a triad in some compounds.