TanroDictionary

triad

/ˈtraɪæd/

Anh
0

triad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ ba; Nguyên tố hoá trị ba.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ ba.danh từEN-VI Dict
  2. Nguyên tố hoá trị ba.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The band sang in a triad of voices.

  2. Iron can form a triad in some compounds.