TanroDictionary Sổ từ

triage

/ˈtriːɑːʒ/

Anh
0

triage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc chọn để chữa theo thứ tự nguy cấp (các binh sĩ bị thương trong chiến tranh); Cà phê loại tồi; Quá trình xác định người hay cái quan trọng nhất trong một số lớn những cái cần chú ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc chọn để chữa theo thứ tự nguy cấp (các binh sĩ bị thương trong chiến tranh).danh từEN-VI Dict
  2. Cà phê loại tồi.danh từEN-VI Dict
  3. Quá trình xác định người hay cái quan trọng nhất trong một số lớn những cái cần chú ý.danh từEN-VI Dict
  4. sắp xếp, phân loại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Triage helped the nurse treat the most urgent cases first.

  2. This cheap coffee tastes like triage.

  3. The team used triage to choose the most important task.

  4. I need to triage the papers on my desk.

  5. I need to triage the papers on my desk, on the floor, and in my overflowing inbox

    Tôi cần sắp xếp lại giấy tờ trên bàn, trên sàn nhà, và trong hộp thư đầy ắp.