TanroDictionary

triangulate

/trɑɪˈæŋɡjələt/

Anh
0

triangulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm hình tam giác; Lập lưới tam giác (để đo đạc); đạc tam giác; Làm thành hình tam giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm hình tam giác.tính từEN-VI Dict
  2. Lập lưới tam giác (để đo đạc); đạc tam giác.động từEN-VI Dict
  3. Làm thành hình tam giác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The triangulate plot formed a sharp corner.

  2. Surveyors triangulated the distance between the hills.

  3. The cloth was triangulated into a neat shape.