Nghĩa tiếng Việt
- Điểm hình tam giác.tính từEN-VI Dict
- Lập lưới tam giác (để đo đạc); đạc tam giác.động từEN-VI Dict
- Làm thành hình tam giác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The triangulate plot formed a sharp corner.
-
Surveyors triangulated the distance between the hills.
-
The cloth was triangulated into a neat shape.