Nghĩa tiếng Việt
- Nhân viên tam giác đạc, máy tam giác đạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The triangulator marked each point on the map.
/triːˈæŋɡəˌleɪtə/
triangulator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên tam giác đạc, máy tam giác đạc.
The triangulator marked each point on the map.