TanroDictionary

tribe

/traɪb/

Anh
0

tribe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ lạc; Lũ, bọn, tụi; Tông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ lạc.danh từEN-VI Dict
  2. Lũ, bọn, tụi.danh từEN-VI Dict
  3. Tông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tribe lived near the forest.

  2. A noisy tribe gathered outside the shop.

  3. He belongs to the tribe of writers.