TanroDictionary Sổ từ

tribesman

/ˈtraɪbzmən/

Anh
0

tribesman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành viên bộ lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành viên bộ lạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each tribesman helped build the shelter.