Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi đau khổ, nỗi khổ cực; sự khổ não.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She faced tribulation after losing her job.
/ˌtrɪbjuˈleɪʃn/
tribulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi đau khổ, nỗi khổ cực; sự khổ não.
She faced tribulation after losing her job.