Nghĩa tiếng Việt
- Phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu.tính từEN-VI Dict
- Nhánh (sông).tính từEN-VI Dict
- Người phải nộp cống; nước phải triều cống.danh từEN-VI Dict
- Sông nhánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tributary state paid taxes yearly.
-
This small tributary flows into the large river.
-
The tributary sent gifts to the ruler.
-
A small tributary joined the main river.
-
tributary river
sông nhánh