TanroDictionary Sổ từ

trichite

/ˈtrɪkaɪt/

Anh
0

trichite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt silic nhỏ tí trong cây và động vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt silic nhỏ tí trong cây và động vật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trichite was tiny but easy to spot.