Nghĩa tiếng Việt
- Hạt silic nhỏ tí trong cây và động vật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trichite was tiny but easy to spot.
/ˈtrɪkaɪt/
trichite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt silic nhỏ tí trong cây và động vật.
The trichite was tiny but easy to spot.