Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tryđộng từEN-VI Dict
- Đã được thử thách, đã qua thử thách, đáng tin cậy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried again after making a mistake.
-
She is a tried friend who always helps me.
-
a tried friend
người bạn đã được thử thách, người bạn đáng tin cậy