TanroDictionary Sổ từ

trier

/ˈtraɪə(r)/

Anh
0

trier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thử, người làm thử; Người xét xử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thử, người làm thử.danh từEN-VI Dict
  2. Người xét xử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trier kept practicing every day.

  2. The trier listened to both sides.