Nghĩa tiếng Việt
- Người thử, người làm thử.danh từEN-VI Dict
- Người xét xử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trier kept practicing every day.
-
The trier listened to both sides.
/ˈtraɪə(r)/
trier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thử, người làm thử; Người xét xử.
The trier kept practicing every day.
The trier listened to both sides.