Nghĩa tiếng Việt
- Phép đo ba cạnh tam giác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The map used trilateration to find the spot.
/ˌtrɪlətəˈeɪʃən/
trilateration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo ba cạnh tam giác.
The map used trilateration to find the spot.