TanroDictionary Sổ từ

trilateration

/ˌtrɪlətəˈeɪʃən/

Anh
0

trilateration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo ba cạnh tam giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo ba cạnh tam giác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map used trilateration to find the spot.