TanroDictionary Sổ từ

triller

/ˈtrɪlɜː/

Anh
0

triller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người láy rền; Người phát âm rung lưỡi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người láy rền.danh từEN-VI Dict
  2. Người phát âm rung lưỡi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The triller practiced a long, steady note.

  2. The triller worked hard on clear speech.