Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngăn nắp, sự gọn gàng.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái sẵn sàng.danh từEN-VI Dict
- Y phục, cách ăn mặc.danh từEN-VI Dict
- Sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió.danh từEN-VI Dict
- Ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề.tính từEN-VI Dict
- Sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự.động từEN-VI Dict
- Sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá... ); bào, đẽo (gỗ)...động từEN-VI Dict
- Tô điểm, trang sức, trang điểm.động từEN-VI Dict
- Cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió.động từEN-VI Dict
- Mắng mỏ, sửa cho một trận.động từEN-VI Dict
- Lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Everything is in perfect trim for the big party.
-
The soldiers were kept in fighting trim all winter.
-
She dressed in travelling trim for her long vacation.
-
The sail needed a better trim for the wind.
-
He kept his small apartment very trim and clean.