TanroDictionary

trim

/trɪm/

Anh
0

trim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngăn nắp, sự gọn gàng; Trạng thái sẵn sàng; Y phục, cách ăn mặc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngăn nắp, sự gọn gàng.danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái sẵn sàng.danh từEN-VI Dict
  3. Y phục, cách ăn mặc.danh từEN-VI Dict
  4. Sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió.danh từEN-VI Dict
  5. Ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề.tính từEN-VI Dict
  6. Sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự.động từEN-VI Dict
  7. Sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá... ); bào, đẽo (gỗ)...động từEN-VI Dict
  8. Tô điểm, trang sức, trang điểm.động từEN-VI Dict
  9. Cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió.động từEN-VI Dict
  10. Mắng mỏ, sửa cho một trận.động từEN-VI Dict
  11. Lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Everything is in perfect trim for the big party.

  2. The soldiers were kept in fighting trim all winter.

  3. She dressed in travelling trim for her long vacation.

  4. The sail needed a better trim for the wind.

  5. He kept his small apartment very trim and clean.