TanroDictionary Sổ từ

trimming

/ˈtrɪmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

trimming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp xếp gọn gàng trật tự; Sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ); Sự trang sức; vật trang sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sắp xếp gọn gàng trật tự.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự trang sức; vật trang sức.danh từEN-VI Dict
  4. Sự xếp hàng cho cân tàu; sự xoay (buồm) theo hướng gió.danh từEN-VI Dict
  5. Rau thơm bày trên đĩa thức ăn.danh từEN-VI Dict
  6. Những điều thêm thắt.danh từEN-VI Dict
  7. Đồ xén ra, đồ cắt ra.danh từEN-VI Dict
  8. (thông tục) Sự quở mắng, sự rầy la; trận đòn.danh từEN-VI Dict
  9. (thông tục) Sự lựa chiều làm vừa lòng đôi bên; tính chất đợi thời.danh từEN-VI Dict
  10. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trimđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She liked the trimming of the table.

  2. The gardener did some trimming in the yard.

  3. She added gold trimming to the dress.

  4. We checked the trimming before the boat left.

  5. Fresh parsley is a nice trimming for soup.