TanroDictionary Sổ từ

trimaran

/ˈtraɪməræn/

Anh
0

trimaran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyền ba thân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền ba thân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They crossed the bay in a small trimaran.