Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất ngăn nắp, tính chất gọn gàng, tính chất chỉnh tề.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her room was neat and full of trimness.
/ˈtrɪmnəs/
trimness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất ngăn nắp, tính chất gọn gàng, tính chất chỉnh tề.
Her room was neat and full of trimness.