TanroDictionary Sổ từ

tripartite

/traɪˈpɑːtaɪt/

Anh
0

tripartite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữa ba bên, tay ba; Gồm ba phần; Phân ba (phiến lá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữa ba bên, tay ba.tính từEN-VI Dict
  2. Gồm ba phần.tính từEN-VI Dict
  3. Phân ba (phiến lá).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They signed a tripartite agreement to share resources.

  2. His voice stayed tripartite all night.

  3. a tripartite treaty

    hiệp ước tay ba