Nghĩa tiếng Việt
- Giữa ba bên, tay ba.tính từEN-VI Dict
- Gồm ba phần.tính từEN-VI Dict
- Phân ba (phiến lá).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They signed a tripartite agreement to share resources.
-
His voice stayed tripartite all night.
-
a tripartite treaty
hiệp ước tay ba