Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của triplicate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is triplicating the report for safety.
/ˈtrɪplɪkətɪŋ/
triplicating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của triplicate.
He is triplicating the report for safety.