Nghĩa tiếng Việt
- Tam liên hoạ; hoạ tranh bộ ba.danh từEN-VI Dict
- Sách gập ba tấm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall held a colorful triptych.
-
He unfolded the triptych carefully.
/ˈtrɪptɪk/
triptych là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tam liên hoạ; hoạ tranh bộ ba; Sách gập ba tấm.
The wall held a colorful triptych.
He unfolded the triptych carefully.