TanroDictionary

triptych

/ˈtrɪptɪk/

Anh
0

triptych là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tam liên hoạ; hoạ tranh bộ ba; Sách gập ba tấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tam liên hoạ; hoạ tranh bộ ba.danh từEN-VI Dict
  2. Sách gập ba tấm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall held a colorful triptych.

  2. He unfolded the triptych carefully.