Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghiền, sự tán nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Bột nghiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trituration of the herbs made them fine.
-
The powder came from trituration.
/ˌtrɪtʃəˈreɪʃən/
trituration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghiền, sự tán nhỏ; Bột nghiền.
The trituration of the herbs made them fine.
The powder came from trituration.