TanroDictionary Sổ từ

trituration

/ˌtrɪtʃəˈreɪʃən/

Anh
0

trituration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghiền, sự tán nhỏ; Bột nghiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghiền, sự tán nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Bột nghiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trituration of the herbs made them fine.

  2. The powder came from trituration.