Nghĩa tiếng Việt
- Giá ba chân.danh từEN-VI Dict
- Cái kiền (bếp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Place the hot pan on a trivet.
-
The kettle sat on the trivet.
/ˈtrɪvɪt/
trivet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá ba chân; Cái kiền (bếp).
Place the hot pan on a trivet.
The kettle sat on the trivet.