TanroDictionary Sổ từ

trivet

/ˈtrɪvɪt/

Anh
0

trivet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá ba chân; Cái kiền (bếp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá ba chân.danh từEN-VI Dict
  2. Cái kiền (bếp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Place the hot pan on a trivet.

  2. The kettle sat on the trivet.