Nghĩa tiếng Việt
- Thành Tơ-roa.tính từEN-VI Dict
- Người thành Tơ-roa.danh từEN-VI Dict
- người làm việc tích cực; người chiến đấu dũng cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trojan horse was a clever trick.
-
A trojan lived by the old sea wall.
-
He worked like a trojan to finish his project.
-
the trojan war
cuộc chiến tranh Tơ-roa (cổ Hy lạp)
-
to work like a trojan
làm việc tích cực