TanroDictionary

trojan

/ˈtrəʊdʒən/

Anh
0

trojan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành Tơ-roa; Người thành Tơ-roa; người làm việc tích cực; người chiến đấu dũng cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành Tơ-roa.tính từEN-VI Dict
  2. Người thành Tơ-roa.danh từEN-VI Dict
  3. người làm việc tích cực; người chiến đấu dũng cảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trojan horse was a clever trick.

  2. A trojan lived by the old sea wall.

  3. He worked like a trojan to finish his project.

  4. the trojan war

    cuộc chiến tranh Tơ-roa (cổ Hy lạp)

  5. to work like a trojan

    làm việc tích cực