TanroDictionary

troll

/trɒl/

Anh
0

troll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quỷ khổng lồ; quỷ lùn (trong truyện cổ tích Đan Mạch, Na Uy); Người xấu như quỷ; Đi thơ thẩn, đi nhàn tản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quỷ khổng lồ; quỷ lùn (trong truyện cổ tích Đan Mạch, Na Uy).danh từEN-VI Dict
  2. Người xấu như quỷ.danh từEN-VI Dict
  3. Đi thơ thẩn, đi nhàn tản.động từEN-VI Dict
  4. Dự dỗ, cám dỗ, lôi kéo.động từEN-VI Dict
  5. Câu nhắp.động từEN-VI Dict
  6. Trêu chọc để gây tranh cãi (thường trên diễn đàn trực tuyến).động từEN-VI Dict
  7. Sự câu nhắp.danh từEN-VI Dict
  8. Mồi (câu hình) thìa.danh từEN-VI Dict
  9. Ống dây cần câu nhắp.danh từEN-VI Dict
  10. Người trêu chọc để gây tranh cãi (thường trên diễn đàn trực tuyến).danh từEN-VI Dict
  11. Lăn.động từEN-VI Dict
  12. Hát tiếp nhau.động từEN-VI Dict
  13. Sự lăn.danh từEN-VI Dict
  14. Khúc hát tiếp nhau.danh từEN-VI Dict
  15. Xe 2, 4 bánh đẩy tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children read a story about a troll under the bridge.

  2. He kept the troll on the desk.

  3. They troll along the river path after lunch.

  4. The bright ad tried to troll me into buying.

  5. He used a lure to troll for trout.