Nghĩa tiếng Việt
- Quỷ khổng lồ; quỷ lùn (trong truyện cổ tích Đan Mạch, Na Uy).danh từEN-VI Dict
- Người xấu như quỷ.danh từEN-VI Dict
- Đi thơ thẩn, đi nhàn tản.động từEN-VI Dict
- Dự dỗ, cám dỗ, lôi kéo.động từEN-VI Dict
- Câu nhắp.động từEN-VI Dict
- Trêu chọc để gây tranh cãi (thường trên diễn đàn trực tuyến).động từEN-VI Dict
- Sự câu nhắp.danh từEN-VI Dict
- Mồi (câu hình) thìa.danh từEN-VI Dict
- Ống dây cần câu nhắp.danh từEN-VI Dict
- Người trêu chọc để gây tranh cãi (thường trên diễn đàn trực tuyến).danh từEN-VI Dict
- Lăn.động từEN-VI Dict
- Hát tiếp nhau.động từEN-VI Dict
- Sự lăn.danh từEN-VI Dict
- Khúc hát tiếp nhau.danh từEN-VI Dict
- Xe 2, 4 bánh đẩy tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children read a story about a troll under the bridge.
-
He kept the troll on the desk.
-
They troll along the river path after lunch.
-
The bright ad tried to troll me into buying.
-
He used a lure to troll for trout.