TanroDictionary Sổ từ

trolly

/trˈəʊli/

Anh
0

trolly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe hai bánh đẩy tay; Xe bốn bánh đẩy tay; Xe dọn bàn (đẩy thức ăn ở các quán ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe hai bánh đẩy tay.danh từEN-VI Dict
  2. Xe bốn bánh đẩy tay.danh từEN-VI Dict
  3. Xe dọn bàn (đẩy thức ăn ở các quán ăn).danh từEN-VI Dict
  4. Goòng.danh từEN-VI Dict
  5. Bánh vẹt (bánh xe nhỏ ở đầu cần vẹt của xe điện).danh từEN-VI Dict
  6. Xe điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He pushed the trolli down the narrow hall.

  2. She loaded bags onto the trolli quickly.

  3. The waiter rolled the trolli to our table.

  4. The mine cart, a trolli, moved slowly.

  5. The broken trolli wheel needed a repair.