TanroDictionary Sổ từ

tron

/ˈtrɑn/

Anh
0

tron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chợ; Cái cân dùng ở chợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chợ.danh từEN-VI Dict
  2. Cái cân dùng ở chợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tron appeared in the report.

  2. The tron balanced the fruit at the market.