TanroDictionary Sổ từ

trong

Việt
0

trong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: chỉ sự chứa, đựng; Nằm ở vị trí giữa, bên trong; Như trong suốt, trái với đục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chỉ sự chứa, đựnggiới từWiktionary
  2. Nằm ở vị trí giữa, bên trong.tính từ いWiktionary
  3. Như trong suốt, trái với đục.tính từ いWiktionary
  4. Giọng, tiếng nói thanh, không rè.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Người trong nhà.

  2. Mặt hồ trong.

  3. Tiếng hát trong.