Nghĩa tiếng Việt
- chỉ sự chứa, đựnggiới từWiktionary
- Nằm ở vị trí giữa, bên trong.tính từ いWiktionary
- Như trong suốt, trái với đục.tính từ いWiktionary
- Giọng, tiếng nói thanh, không rè.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Người trong nhà.
-
Mặt hồ trong.
-
Tiếng hát trong.