TanroDictionary Sổ từ

trong khi

Việt
0

trong khi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì.advWiktionary

Ví dụ

  1. Trong khi ăn, không nói chuyện.