Nghĩa tiếng Việt
- Từ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì.advWiktionary
Ví dụ
-
Trong khi ăn, không nói chuyện.
trong khi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì.
Trong khi ăn, không nói chuyện.