TanroDictionary Sổ từ

trouncing

/trˈaʊnsɪŋ/

Anh
0

trouncing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trounce.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trounce.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is trouncing his rival in chess.