Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trounce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is trouncing his rival in chess.
/trˈaʊnsɪŋ/
trouncing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trounce.
He is trouncing his rival in chess.