Nghĩa tiếng Việt
- Thành viên của một gánh hát.danh từEN-VI Dict
- [[|]] người trung thành đáng tin cậy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each trouper helped move the stage props.
-
He is a trouper who always keeps his promise.
/ˈtruːpə(r)/
trouper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành viên của một gánh hát; [[|]] người trung thành đáng tin cậy.
Each trouper helped move the stage props.
He is a trouper who always keeps his promise.