TanroDictionary Sổ từ

trouper

/ˈtruːpə(r)/

Anh
0

trouper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành viên của một gánh hát; [[|]] người trung thành đáng tin cậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành viên của một gánh hát.danh từEN-VI Dict
  2. [[|]] người trung thành đáng tin cậy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each trouper helped move the stage props.

  2. He is a trouper who always keeps his promise.