Nghĩa tiếng Việt
- Cá hồi, cá hươngdanh từEN-VI Dict
- Câu cá hồi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We caught a trout near the bridge.
-
He went out to trout by the river.
/traʊt/
trout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá hồi, cá hương; Câu cá hồi.
We caught a trout near the bridge.
He went out to trout by the river.