TanroDictionary

trout

/traʊt/

Anh
0

trout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá hồi, cá hương; Câu cá hồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá hồi, cá hươngdanh từEN-VI Dict
  2. Câu cá hồi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We caught a trout near the bridge.

  2. He went out to trout by the river.