TanroDictionary Sổ từ

truancy

/ˈtruːənsi/

Anh
0

truancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trốn học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trốn học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Repeated truancy can hurt a child's learning.