Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của truantđộng từEN-VI Dict
- Sự trốn học.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của truantđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was truanting again this week.
-
His truanting worried the school counselor.