Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng bắn.danh từEN-VI Dict
- Sự tạm ngừng, sự tạm nghỉ, sự tạm đình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two armies finally agreed to a temporary truce.
-
They decided to let there be a truce for now.
-
to ask for a truce
yêu cầu ngừng bắn
-
truce breaker
người vi phạm lệnh ngừng bắn
-
let there be a truce to that
hãy ngừng việc đó một thời gian