Nghĩa tiếng Việt
- Thật, thực, đúng, xác thực.tính từEN-VI Dict
- Chân chính.tính từEN-VI Dict
- Thành khẩn, chân thành.tính từEN-VI Dict
- Trung thành.tính từEN-VI Dict
- Đúng, chính xác.tính từEN-VI Dict
- Đúng chỗ.tính từEN-VI Dict
- Thật, thực.DEN-VI Dict
- Đúng.DEN-VI Dict
- Vị trí đúng.danh từEN-VI Dict
- Sự lắp đúng chỗ.danh từEN-VI Dict
- (+ up) điều chỉnh cho đúng chỗ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Is it true that they are getting married?
-
He is a true friend who always helps me.
-
Her true answer helped everyone trust her.
-
You must be true to your own values.
-
This is a true description of the city.