TanroDictionary Sổ từ

true-blue

/ˈtruːˈbluː/

Anh
0

true-blue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung thành (với đảng... ); Giữ vững nguyên tắc, kiên trì nguyên tắc; Người rất trung thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung thành (với đảng... ).tính từEN-VI Dict
  2. Giữ vững nguyên tắc, kiên trì nguyên tắc.tính từEN-VI Dict
  3. Người rất trung thành.danh từEN-VI Dict
  4. Người kiên trì nguyên tắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was a true-blue supporter of the club.

  2. She stayed true-blue about her study habits.

  3. He is a true-blue who never quits.

  4. She is a true-blue about fairness.