TanroDictionary Sổ từ

True blue

/ˌtru ˈblu/

Anh
0

True blue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô cùng trung thành, đáng tin cậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô cùng trung thành, đáng tin cậyidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Jane is a true blue friend; you can always count on her.