Nghĩa tiếng Việt
- Vô cùng trung thành, đáng tin cậyidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Jane is a true blue friend; you can always count on her.
/ˌtru ˈblu/
True blue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô cùng trung thành, đáng tin cậy.
Jane is a true blue friend; you can always count on her.