Nghĩa tiếng Việt
- Thật, sự thật, đúng.DEN-VI Dict
- Thành thật, thành khẩn, chân thành.DEN-VI Dict
- Trung thành.DEN-VI Dict
- Thật ra, thật vậy.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truly great leaders always inspire others.
-
I am truly grateful for your kind help.
-
She stayed truly loyal to her friend.
-
Truly, I cannot say what will happen next.
-
the truly great
những người thật sự vĩ đại