TanroDictionary Sổ từ

truncal

/ˈtrʌŋkəl/

Anh
0

truncal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân (người, cây... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân (người, cây... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor checked his truncal muscles.