TanroDictionary Sổ từ

truncated

/ˈtrəŋˌkeɪtəd/

Anh
0

truncated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chặt cụt, cắt cụt; Cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn... ); Cụt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chặt cụt, cắt cụt.động từEN-VI Dict
  2. Cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn... ).động từEN-VI Dict
  3. Cụt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The blade truncated the thin stem cleanly.

  2. The editor truncated the article to fit the page.

  3. Her answer seemed truncated to me.