Nghĩa tiếng Việt
- Thành củ, như củ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant has a thick tuberous root.
-
tuberous root
rễ củ
/ˈtjuːbərəs/
tuberous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành củ, như củ.
The plant has a thick tuberous root.
tuberous root
rễ củ