Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tuckerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heat tuckered him out by noon.
/tˈʌkəd/
tuckered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tucker.
The heat tuckered him out by noon.