Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tuckđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Mom tucks the blanket around me.
/tˈʌks/
tucks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tuck.
Mom tucks the blanket around me.