TanroDictionary Sổ từ

tues

/ˈtuz/

Anh
0

tues là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ Ba (Tuesday); Viết tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ Ba (Tuesday).XEN-VI Dict
  2. Viết tắt.XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meeting is scheduled for next Tues morning.

  2. He used tues in the letter.

  3. Tues 9 March

    ngày thứ Ba mồng chín tháng ba