Nghĩa tiếng Việt
- Thứ Ba (Tuesday).XEN-VI Dict
- Viết tắt.XEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meeting is scheduled for next Tues morning.
-
He used tues in the letter.
-
Tues 9 March
ngày thứ Ba mồng chín tháng ba
/ˈtuz/
tues là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ Ba (Tuesday); Viết tắt.
The meeting is scheduled for next Tues morning.
He used tues in the letter.
Tues 9 March
ngày thứ Ba mồng chín tháng ba