Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tuftđộng từEN-VI Dict
- Có búi; mọc thành búi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flowers tufted along the edge of the path.
-
The tufted bird sat quietly on the branch.
/ˈtʌftɪd/
tufted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của tuft; Có búi; mọc thành búi.
The flowers tufted along the edge of the path.
The tufted bird sat quietly on the branch.