TanroDictionary Sổ từ

tumidity

/tuːˈmɪdɪti/

Anh
0

tumidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ sưng; sự sưng lên; Tính khoa trương (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ sưng; sự sưng lên.danh từEN-VI Dict
  2. Tính khoa trương (văn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor checked the tumiditi on her arm.

  2. The speaker's tumiditi made the talk long.