Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ sưng; sự sưng lên.danh từEN-VI Dict
- Tính khoa trương (văn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked the tumiditi on her arm.
-
The speaker's tumiditi made the talk long.
/tuːˈmɪdɪti/
tumidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ sưng; sự sưng lên; Tính khoa trương (văn).
The doctor checked the tumiditi on her arm.
The speaker's tumiditi made the talk long.